Chất làm mát Glacier Coolant LM-XL-10 Vật liệu chuyển pha PCM cho kho lạnh -11°C
Thành phần và tính chất
Vật liệu thay đổi pha (PCM) lưu trữ lạnh Glacier Coolant LM-XL-10 được điều chế bằng cách kết hợp các vật liệu composite đa thành phần, bao gồm chất lưu trữ năng lượng chính, chất điều chỉnh chuyển pha, chất chống hạ nhiệt, chất chống tách pha, chất xúc tác, v.v.
Cách sử dụng và ứng dụng
Vật liệu chuyển pha (PCM) Glacier Coolant LM-XL-10 dùng trong kho lạnh dựa trên nguyên lý chuyển pha vật lý của chính vật liệu để lưu trữ năng lượng lạnh hiệu quả và tuần hoàn giải phóng lạnh ổn định. Là vật liệu chuyển pha chuyên dụng cho các ứng dụng kho lạnh, sản phẩm này tự hào có mật độ lưu trữ năng lượng cực cao, kết hợp với dung lượng nhiệt riêng vừa phải và tối ưu cũng như hiệu suất dẫn nhiệt tuyệt vời. Sản phẩm có tính chất hóa học ổn định, an toàn khi sử dụng và độ tin cậy vận hành cao. Sản phẩm không dễ bị hư hỏng, lỗi hoặc mất mát do bay hơi trong điều kiện làm việc bình thường, hỗ trợ sử dụng tuần hoàn lặp lại lâu dài với hiệu quả vượt trội và đặc tính thân thiện với môi trường. Sản phẩm có triển vọng ứng dụng cực kỳ rộng rãi và giá trị ứng dụng cao trong nhiều lĩnh vực quan trọng bao gồm làm lạnh dược phẩm, vận chuyển chuỗi cung ứng lạnh thực phẩm, kỹ thuật kho lạnh chuyên nghiệp, điều hòa không khí trung tâm nhiệt độ thấp và các kịch bản làm lạnh nhiệt độ thấp khác.
Thông số vật lý
Bảng 1. Các thông số vật lý của vật liệu thay đổi pha (PCM) bảo quản lạnh LM-XL-10 (mẫu tham chiếu)
| Nhiệt độ chuyển pha-nhiệt độ/℃ | Đóng băng | -11 |
| Tan chảy | -10,5 | |
| Nhiệt ẩn/ kJ/kg | 303,9 | |
| Mật độ/ g/cm3 | Chất lỏng (20℃) | 1,11±0,02 |
| Chất rắn (-30℃) | 0,93±0,02 | |
| Độ dẫn nhiệt ở 20℃/ W/m·K | 0.5675 | |
| Nhiệt dung riêng ở 20℃/ kJ/kg·K | 3.2201 | |
| Tốc độ thay đổi thể tích pha/% | ≤8 | |
Khả năng tương thích với vật liệu phi kim loại
Bảng 2 Khả năng tương thích của các vật liệu phi kim loại (Tham khảo)
| Vật liệu phi kim loại | PC | ABS | POM | PS | THÚ CƯNG | PA | PVC |
| Khả năng tương thích | √ | √ | √ | √ | √ | × | √ |
| Vật liệu phi kim loại | PE | PMMA | PP | Silicone | PTFE | Nitrile | Viton |
| Khả năng tương thích | √ | √ | √ | √ | √ | √ | √ |
Lưu ý: “√” có nghĩa là không có hiện tượng hòa tan, trương nở, lão hóa và các hiện tượng khác ở nhiệt độ phòng. Để biết thông tin về khả năng tương thích với các vật liệu khác, vui lòng tham khảo ý kiến kỹ thuật viên.
Đường cong làm mát

















