biểu ngữ4
Các sản phẩm

Chất làm mát Glacier Coolant LM-XL-10 Vật liệu chuyển pha PCM cho kho lạnh -11°C

Mô tả ngắn gọn:

✦ Dung dịch làm mát Glacier Coolant LM-XL-10 PCM dùng cho hệ thống làm lạnh

Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Thành phần và tính chất

Vật liệu thay đổi pha (PCM) lưu trữ lạnh Glacier Coolant LM-XL-10 được điều chế bằng cách kết hợp các vật liệu composite đa thành phần, bao gồm chất lưu trữ năng lượng chính, chất điều chỉnh chuyển pha, chất chống hạ nhiệt, chất chống tách pha, chất xúc tác, v.v.

Cách sử dụng và ứng dụng

Vật liệu chuyển pha (PCM) Glacier Coolant LM-XL-10 dùng trong kho lạnh dựa trên nguyên lý chuyển pha vật lý của chính vật liệu để lưu trữ năng lượng lạnh hiệu quả và tuần hoàn giải phóng lạnh ổn định. Là vật liệu chuyển pha chuyên dụng cho các ứng dụng kho lạnh, sản phẩm này tự hào có mật độ lưu trữ năng lượng cực cao, kết hợp với dung lượng nhiệt riêng vừa phải và tối ưu cũng như hiệu suất dẫn nhiệt tuyệt vời. Sản phẩm có tính chất hóa học ổn định, an toàn khi sử dụng và độ tin cậy vận hành cao. Sản phẩm không dễ bị hư hỏng, lỗi hoặc mất mát do bay hơi trong điều kiện làm việc bình thường, hỗ trợ sử dụng tuần hoàn lặp lại lâu dài với hiệu quả vượt trội và đặc tính thân thiện với môi trường. Sản phẩm có triển vọng ứng dụng cực kỳ rộng rãi và giá trị ứng dụng cao trong nhiều lĩnh vực quan trọng bao gồm làm lạnh dược phẩm, vận chuyển chuỗi cung ứng lạnh thực phẩm, kỹ thuật kho lạnh chuyên nghiệp, điều hòa không khí trung tâm nhiệt độ thấp và các kịch bản làm lạnh nhiệt độ thấp khác.

LM-XL-10 (3)
LM-XL-10 (2)
LM-XL-10 (1)

Thông số vật lý

Bảng 1. Các thông số vật lý của vật liệu thay đổi pha (PCM) bảo quản lạnh LM-XL-10 (mẫu tham chiếu)

Nhiệt độ chuyển pha-nhiệt độ/℃ Đóng băng -11
Tan chảy -10,5
Nhiệt ẩn/ kJ/kg 303,9
Mật độ/ g/cm3 Chất lỏng (20℃) 1,11±0,02
Chất rắn (-30℃) 0,93±0,02
Độ dẫn nhiệt ở 20℃/ W/m·K 0.5675
Nhiệt dung riêng ở 20℃/ kJ/kg·K 3.2201
Tốc độ thay đổi thể tích pha/% ≤8

Khả năng tương thích với vật liệu phi kim loại

Bảng 2 Khả năng tương thích của các vật liệu phi kim loại (Tham khảo)

Vật liệu phi kim loại PC ABS POM PS THÚ CƯNG PA PVC
Khả năng tương thích ×
Vật liệu phi kim loại PE PMMA PP Silicone PTFE Nitrile Viton
Khả năng tương thích

Lưu ý: “√” có nghĩa là không có hiện tượng hòa tan, trương nở, lão hóa và các hiện tượng khác ở nhiệt độ phòng. Để biết thông tin về khả năng tương thích với các vật liệu khác, vui lòng tham khảo ý kiến ​​kỹ thuật viên.

Đường cong làm mát

LM-XL-10 (2)1

Hình 1. Đường cong nhiệt độ theo thời gian của LM-XL-10


  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.